先週の今日 [Tiên Chu Kim Nhật]

せんしゅうのきょう

Danh từ chung

ngày này tuần trước; một tuần trước hôm nay

JP: 先週せんしゅう今日きょうかれたずねました。

VI: Hôm nay tuần trước tôi đã đến thăm anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし先週せんしゅう今日きょう彼女かのじょった。
Tuần trước vào ngày hôm nay tôi đã gặp cô ấy.
わたし先週せんしゅう今日きょう、すなわち、6月ろくがつ25日にじゅうごにちかれった。
Tuần trước vào ngày hôm nay, tức là ngày 25 tháng 6, tôi đã gặp anh ấy.