先約 [Tiên Ước]

せんやく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hẹn trước; hợp đồng trước

JP: もうわけありませんが明日あした先約せんやくがあります。

VI: Xin lỗi nhưng tôi đã có cuộc hẹn trước vào ngày mai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先約せんやくがあります。
Tôi đã có hẹn trước rồi.
残念ざんねんながら先約せんやくがあります。
Thật không may, tôi đã có lịch hẹn trước.
トムには先約せんやくがあった。
Tom đã có hẹn trước.
すみません、先約せんやくがあります。
Xin lỗi, tôi đã có hẹn trước.
10時じゅうじには先約せんやくがあります。
Tôi có hẹn trước vào lúc 10 giờ.
残念ざんねんですが、わたしには先約せんやくがあります。
Thật đáng tiếc, tôi đã có hẹn trước.
彼女かのじょ来週らいしゅうはずっと先約せんやくがつまっている。
Tuần sau cô ấy đã có lịch hẹn kín mít.
今度こんど日曜日にちようびなに先約せんやくがありますか。
Bạn có kế hoạch gì khác vào Chủ nhật tuần này không?
先約せんやくがありますので残念ざんねんながらご招待しょうたいおうじかねます。
Tôi đã có lịch hẹn trước nên tiếc là không thể nhận lời mời của bạn.
今週こんしゅう金曜日きんようび先約せんやくはいっていて、かいにはけないな。
Thứ Sáu tuần này tôi đã có hẹn trước, không thể tham gia buổi nhậu được.