先天 [Tiên Thiên]
せんてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
bẩm sinh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の病気は先天性なのです。
Bệnh của tôi là bẩm sinh.
その習慣は後天的で、先天的なものではない。
Thói quen đó là do học được, không phải bẩm sinh.
天才とは従来、先天的に絶大な努力をなし得る能力を備えた者との定義が下されてきた。
Thiên tài được định nghĩa là người có khả năng nỗ lực phi thường một cách bẩm sinh.