先回 [Tiên Hồi]

せんかい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chungTrạng từ

lần trước

JP: さきかい安産あんざんでした。

VI: Lần trước là một ca sinh dễ dàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さきかい難産なんざんでした。
Lần trước là một ca sinh khó.
さきかい早産そうざんでした。
Lần trước là một ca sinh non.
さきかい逆子さかごでした。
Lần trước là một ca ngược dạ.
さきかい自然しぜん分娩ぶんべんでした。
Lần trước là một ca sinh tự nhiên.
日本にほんではリヒター・スケールでマグニチュード5.0以上いじょう余震よしん今週こんしゅう5回ごかいありました。しかし科学かがくしゃたちは、最大さいだい規模きぼ余震よしんはまださきこりうると警告けいこくしています。
Tại Nhật Bản, đã có 5 trận động đất phụ có độ lớn từ 5.0 trở lên trong tuần này. Tuy nhiên, các nhà khoa học cảnh báo rằng trận động đất lớn nhất có thể vẫn chưa xảy ra.