先刻 [Tiên Khắc]
せんこく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chungTrạng từ
mới đây
Danh từ chungTrạng từ
đã rồi
JP: 先刻承知。
VI: Tôi đã biết từ trước.