先を越される [Tiên Việt]

さきをこされる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị vượt mặt

🔗 先を越す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さきされちゃったな。
Bị người khác vượt mặt mất rồi.
トムにさきされてしまった。
Tom đã nhanh chân hơn tôi.
わたし今日きょう自分じぶん申込もうしこみしょ上司じょうし提出ていしゅつするつもりだったが、かれさきされてしまった。
Hôm nay tôi định nộp đơn đăng ký cho sếp nhưng đã bị người khác làm trước.