先を行く [Tiên Hành]

さきをいく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yuku

đi trước; vượt lên

JP: わたしのあまりさきおこなってはいけません。

VI: Đừng đi trước tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしさきくよ!
Tôi sẽ đi trước nhé!
わたしさききます。
Tôi sẽ đi trước.
さき香港ほんこんってから、シンガポールにきます。
Tôi sẽ đi Hồng Kông trước, sau đó mới đến Singapore.
さきにトイレっといで。
Tớ đi vệ sinh trước nhé.
これ以上いじょうさきにはきたくなかった。
Tôi không muốn đi tiếp nữa.
わたしおくれたらさきってください。
Nếu tôi đến muộn, xin hãy đi trước.
さきかなければいけないのはぼくです。
Người phải đi trước là tôi.
ようがありますのでさきってください。
Tôi có việc nên xin phép đi trước.
さきってください。すぐいつきますから。
Hãy đi trước, tôi sẽ sớm đuổi kịp bạn.
わたしたちよりあまりさきかないように。
Đừng đi quá xa so với chúng tôi.