先ほどから [Tiên]

先程から [Tiên Trình]

さきほどから

Cụm từ, thành ngữ

từ lúc nãy

🔗 先ほど・さきほど

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちちさきほど帰宅きたくしたところです。
Bố vừa mới về nhà cách đây không lâu.
ついさきほどくんのおとうさんにいました。
Tôi vừa mới gặp bố bạn.