先の話 [Tiên Thoại]

さきのはなし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vấn đề cho tương lai; điều gì đó còn xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それからさきはなしきききたい。
Sau đó, tôi muốn nghe tiếp câu chuyện.
そのはなしにはまださきがあるんだ。
Câu chuyện đó vẫn còn tiếp tục.
にもさきにもこんなはなしいたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe một câu chuyện như thế này, trước sau gì cũng vậy.
いつもはなしをしにてくれてたあの東京とうきょう元気げんきにしてるかな?連絡れんらくさきいとけばよかったな。
Cậu bé hay đến nói chuyện với tôi, không biết bây giờ ở Tokyo có khỏe không nhỉ? Giá mà tôi đã hỏi số điện thoại của cậu ấy.