先が思いやられる [Tiên Tư]
さきがおもいやられる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lo lắng về tương lai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんな初歩的なところでつまずいてるようじゃ先が思いやられるよ。
Nếu còn vấp ngã ở những điều cơ bản như thế này thì tương lai thật đáng lo ngại.