先々月 [Tiên 々 Nguyệt]

先先月 [Tiên Tiên Nguyệt]

せんせんげつ

Danh từ chungTrạng từ

tháng trước nữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう田中たなかくんやすんだ理由りゆうは、おばあさんがくなったって?たし先月せんげつ先々さきざきつきもそうってなかったか?ずるやすみするにしても、もうすこしましな理由りゆうはないのかね。
Lý do Tanaka-kun nghỉ hôm nay là vì bà của cậu ấy qua đời sao? Chắc chắn tháng trước và tháng trước nữa cậu ấy cũng nói vậy phải không? Nếu muốn nghỉ học gian lận, sao không tìm lý do tốt hơn chứ?