兄後 [Huynh Hậu]

あにご

Danh từ chung

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

anh trai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしあには、大学だいがく卒業そつぎょうしたのち、さらに研究けんきゅうすすめるために合衆国がっしゅうこくった。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh trai tôi đã sang Hoa Kỳ để tiếp tục nghiên cứu.