兄弟姉妹 [Huynh Đệ Chị Muội]
きょうだいしまい
けいていしまい
Danh từ chung
anh chị em
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
親愛なる兄弟、姉妹の皆さん。
Kính thưa các anh chị em.
トムには兄弟姉妹がいますか?
Tom có anh chị em không?
私には8人の兄弟姉妹がいます。
Tôi có tám anh chị em.
甥とは兄弟か姉妹の息子のことです。
Cháu trai là con của anh chị em ruột.
私には兄弟が二人と姉妹が三人います。
Tôi có hai anh trai và ba chị gái.
彼には兄弟が一人と姉妹が二人いる。
Anh ấy có một anh trai và hai chị em gái.
マヤ、アルマ、他の私の全ての兄弟姉妹たちへ、私にくれた助けをどうもありがとう。
Maya, Alma và tất cả các anh chị em của tôi, cảm ơn các bạn đã giúp đỡ tôi.
祖母はもうこの世にはいませんが、いま見守ってくれているはずです。私という人間を作り上げてくれたほかの家族と一緒に、祖母は見守ってくれています。今夜ここに家族のみんながいたらいいのに。それは少し寂しい。両親や祖父母が私に与えてくれたものは、あまりに計り知れない。妹のマヤ、姉のアルマ、そして兄弟や姉妹全員に。これまで支えてくれて本当にありがとう。みんなに感謝します。
Bà ngoại tôi không còn trên cõi đời này nữa, nhưng tôi tin rằng bà đang theo dõi tôi. Cùng với những thành viên khác trong gia đình đã góp phần tạo nên con người tôi, bà đang theo dõi tôi. Ước gì tối nay tất cả mọi người trong gia đình đều có mặt ở đây. Điều đó làm tôi hơi buồn. Những gì cha mẹ và ông bà tôi đã trao cho tôi là vô cùng to lớn. Em gái Maya, chị gái Alma và tất cả anh chị em của tôi. Cảm ơn các bạn rất nhiều đã ủng hộ tôi. Tôi biết ơn tất cả mọi người.