兄上 [Huynh Thượng]

あにうえ

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

anh trai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あにわたしよりふたじょうです。
Anh trai tôi lớn hơn tôi hai tuổi.
かれわたしあによりもとしうええます。
Anh ấy trông già hơn anh trai tôi.
わたし一番いちばんじょうあに独身どくしんなんです。
Anh trai cả của tôi vẫn độc thân.
かれあねわたし一番いちばんじょうあにより年上としうえである。
Chị gái của anh ấy lớn tuổi hơn anh trai lớn nhất của tôi.
わたし一番いちばんじょうあにちち名代なだいとしてその会合かいごう出席しゅっせきした。
Anh trai cả của tôi đã thay mặt cha tôi tham dự cuộc họp đó.