元気回復 [Nguyên Khí Hồi Phục]

げんきかいふく

Danh từ chung

Phục hồi tinh thần; Trẻ hóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぐっすりかれ元気げんき回復かいふくした。
Một giấc ngủ ngon đã làm cho anh ấy tỉnh táo lại.
コーヒーを1杯いっぱいんでわたし元気げんき回復かいふくした。
Tôi đã hồi phục năng lượng sau khi uống một tách cà phê.