元気モリモリ [Nguyên Khí]
元気もりもり [Nguyên Khí]
げんきモリモリ
– 元気もりもり
げんきもりもり
– 元気もりもり
Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na
tràn đầy năng lượng; tràn đầy sức sống; tràn đầy sinh lực
🔗 もりもり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私のおじいちゃんは90歳だけど、まだ元気モリモリよ。
Ông tôi 90 tuổi nhưng vẫn rất khỏe mạnh.
五歳の娘はいつも元気モリモリで幼稚園に通っている。
Con gái năm tuổi của tôi luôn đầy năng lượng khi đến trường mẫu giáo.