元気を出す [Nguyên Khí Xuất]
元気をだす [Nguyên Khí]
げんきをだす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
📝 thường dùng với thể mệnh lệnh hoặc yêu cầu khi nói với người khác
vui lên
JP: どうかそんなに悲しまずに元気を出してください。
VI: Làm ơn đừng buồn nữa, hãy vui lên.
🔗 元気が出る・げんきがでる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
元気出して。
Cố lên nhé.
元気を出せよ。
Hãy vui lên nào.
元気出しなよ。
Cố gắng lên nhé.
元気を出せ。そのうちなんとかなる。
Hãy vui lên. Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
お茶を飲んで元気を出してください。
Hãy uống trà và lấy lại tinh thần nhé.
元気を出せ。そのうちすべてうまくいくだろう。
Hãy vui lên. Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
そんな落ち込むなよ。おいしいものでも食べて元気出しな。
Đừng buồn nữa, ăn gì ngon ngon để lấy lại tinh thần đi.
「元気を出しなさい」と彼女は私に言いました。
"Hãy vui lên," cô ấy nói với tôi.
事態はよくなってきているよ、だから元気出せ。
Tình hình đang dần tốt lên đấy, vậy nên hãy vui lên.
「何もかもが最悪だ」「今の私の心境そのもの」「元気出してください!」
"Mọi thứ đều tồi tệ nhất." "Đó chính là cảm xúc của tôi bây giờ." "Hãy vui lên nhé!"