元気でね [Nguyên Khí]
げんきでね
Thán từ
bảo trọng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「元気?」「元気よ。あなたは?」「私も元気よ」
"Khỏe không?" "Tôi khỏe. Còn bạn?" "Tôi cũng khỏe."
元気?
Khỏe không?
元気でね!
Chúc bạn mạnh khỏe!
元気でね。
Bạn khỏe nhé.
元気です。
Tôi khỏe.
元気だねぇ......。
Bạn thật là khỏe mạnh nhỉ...
元気よ。ありがとう。あなたも元気?
Tôi khỏe, cảm ơn. Bạn thì sao?
「元気?」「元気よ。聞いてくれてありがとう」
"Bạn khỏe không?" "Tôi khỏe, cảm ơn bạn đã hỏi."
よう!元気?
Này! Khỏe không?
やあ!元気?
Ê! Khỏe không?