元気が出る [Nguyên Khí Xuất]
元気がでる [Nguyên Khí]
げんきがでる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
cảm thấy phấn chấn; được cổ vũ
🔗 元気を出す・げんきをだす
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は元気が出ないんだ。
Hôm nay tôi không thấy khỏe.
お茶を一杯飲んで彼は元気が出た。
Sau khi uống một tách trà, anh ấy đã cảm thấy khỏe khoắn hơn.
彼はそのよい知らせを聞いて元気が出た。
Anh ấy đã vui lên khi nghe tin tốt.
旅行に出る時彼らはみんな元気一杯だった。
Khi lên đường đi du lịch, họ đều tràn đầy sức sống.