元妻 [Nguyên Thê]

もとつま

Danh từ chung

vợ cũ

🔗 元夫

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはトムのもとつまだよ。
Mary là vợ cũ của Tom.
もとつま3人さんにんいるよ。
Tôi có ba người vợ cũ.
わたし、トムのもとつま一人ひとりだよ。
Tôi là một trong những vợ cũ của Tom.
あなた、もとつまってなんにんいるの?
Bạn có bao nhiêu vợ cũ vậy?
かよつまとは名前なまえとおり、つまおっともとかよ結婚けっこん形態けいたいことである。
Hình thức hôn nhân "vợ gửi" là loại hình mà theo đó, người vợ thường xuyên lui tới nhà chồng.
もとつまみんなが、おれのことをきらってるんだ。
Tất cả các vợ cũ đều ghét tôi.
トムのもとつま3人さんにんみんなが、ボストンにんでるんだよ。
Ba người vợ cũ của Tom đều sống ở Boston.