元カノ [Nguyên]

元かの [Nguyên]

もとカノ – 元かの
もとかの – 元かの

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

bạn gái cũ; người yêu cũ

🔗 彼女

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ポルトガルでもとカノにばったり出会であった。
Tôi tình cờ gặp lại người yêu cũ ở Bồ Đào Nha.
もとカノに浮気うわきされた。
Tôi bị người yêu cũ lừa dối.
メアリーもアリスも、トムのもとカノよ。
Cả Mary và Alice đều là bạn gái cũ của Tom.
もとカノと今夜こんやデートなんだ。
Tối nay tôi có hẹn hò với người yêu cũ.
トムがもとカノとよりもどしたんだって。
Nghe nói Tom đã quay lại với bạn gái cũ đấy.
さっきもとかれもとカノからいきなり電話でんわかかってきた。
Vừa rồi bạn gái cũ của người yêu cũ gọi điện cho tôi.
ぼくもとカノは、みんなボストンにんでるんだ。
Tất cả bạn gái cũ của tôi đều sống ở Boston.