元に戻る [Nguyên Lệ]

もとにもどる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

trở lại bình thường; quay về điểm xuất phát

JP: かれ一年いちねんちかくもアルコールるいことわっていたが、おしょうがつころきんやぶってまたもともどってしまった。

VI: Anh ấy đã kiêng rượu gần một năm nhưng đã phá vỡ lệnh cấm vào dịp Tết và trở lại như cũ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もとサヤにもどりたい。
Tôi muốn quay lại như cũ.
もといた場所ばしょもどりなさい。
Quay lại chỗ cũ của bạn.
やってしまったことはもともどらない。
Việc đã làm xong không thể quay lại được.
一度いちどしてしまったことはもとにはもどらない。
Việc đã làm rồi không thể quay trở lại như cũ.
時間じかんとはかわのようなもので、もとにはもどらない。
Thời gian như dòng sông, không bao giờ trôi ngược.
たとえわたしたちが即座そくざ使用しようをやめても、南極なんきょくのオゾンホールがもともどるのにはさらに60年ろくじゅうねんかかります。
Dù chúng ta ngừng sử dụng ngay lập tức, lỗ thủng ozon ở Nam Cực mất thêm 60 năm mới hồi phục.