元から [Nguyên]

もとから

Trạng từ

ban đầu; từ đầu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

風邪かぜ万病まんびょうもと
Cảm là nguồn gốc của mọi bệnh tật.
くちわざわいのもと
Miệng là nguồn gốc của tai họa.
もと場所ばしょもどして。
Đặt lại vị trí cũ đi.
これが混乱こんらんもとです。
Đây là nguồn gốc của sự hỗn loạn.
もとサヤにもどりたい。
Tôi muốn quay lại như cũ.
さっきもとかれもとカノからいきなり電話でんわかかってきた。
Vừa rồi bạn gái cũ của người yêu cũ gọi điện cho tôi.
もとどおりにしまってください。
Xin vui lòng để mọi thứ như cũ.
ダメもとでやってみたら?
Thử xem sao, dù biết là không ăn thua?
もとカレの名前なまえおもせないもん。
Tôi còn không nhớ nổi tên người yêu cũ nữa.
引用いんようもとはどこですか?
Nguồn gốc trích dẫn ở đâu?