優先事項 [Ưu Tiên Sự Hạng]
ゆうせんじこう
Danh từ chung
vấn đề ưu tiên
JP: 我々の最優先事項はこの論争にきっぱりと決着を付ける事だ。そのためには相手側との妥協も覚悟している。
VI: Ưu tiên hàng đầu của chúng ta là phải quyết định dứt khoát về cuộc tranh cãi này. Vì điều đó, chúng ta sẵn sàng thỏa hiệp với bên kia.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それが最優先事項です。
Đó là ưu tiên hàng đầu.
それは私たちの最優先事項です。
Đó là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
彼女の条件が結婚相手を選ぶ際の優先事項だ。
Tiêu chí của cô ấy là ưu tiên hàng đầu khi lựa chọn bạn đời.
私たちの最優先事項は、その論争にはっきりと決着をつけることだ。
Ưu tiên hàng đầu của chúng ta là phải giải quyết rõ ràng cuộc tranh cãi này.