優れもの [Ưu]
優れ物 [Ưu Vật]
すぐれ物 [Vật]
勝れ物 [Thắng Vật]
すぐれもの
Danh từ chung
sản phẩm xuất sắc; sản phẩm đặc biệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼のアイデアの方が君のものより優れている。
Ý tưởng của anh ấy tốt hơn ý tưởng của bạn.
何でも出来ると思っている人は、大体において何も優れたものがないものだ。
Những người nghĩ rằng họ có thể làm mọi thứ thường không giỏi việc gì cả.
優れた作家は、複雑なものを単純化できる必要があるのです。
Một nhà văn giỏi cần có khả năng đơn giản hóa những điều phức tạp.
自由は優れて根源的なものだから重要性は幾ら強調してもし過ぎない。
Tự do là điều tuyệt vời và cơ bản nên không bao giờ nhấn mạnh quá mức được.