優るとも劣らない [Ưu Liệt]

勝るとも劣らない [Thắng Liệt]

まさるともおとらない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hề thua kém; sánh ngang hoặc vượt trội; so sánh tốt (với)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょあねまさるともおとらぬ美人びじんだ。
Cô ấy đẹp không thua kém chị gái mình.
かれ彼女かのじょまさるともおとらず勤勉きんべんである。
Anh ta không kém cạnh cô ấy về sự chăm chỉ.
彼女かのじょうつくしさはあねまさるともおとらなかった。
Vẻ đẹp của cô ấy không kém cạnh chị gái.