優しくする [Ưu]

やさしくする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

đối xử tốt; tử tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとにはやさしくしなくちゃね。
Cần phải tử tế với mọi người.
いもうとにはやさしくしろよ。
Hãy tử tế với em gái bạn nhé.
ひとやさしくしなさい。
Hãy tử tế với mọi người.
おとうとやさしくしなさい。
Hãy tử tế với em trai bạn.
いもうとやさしくしなさい。
Hãy tử tế với em gái bạn.
やさしくしてあげなさい。
Hãy tử tế với người khác.
トムにやさしくしなさい。
Hãy tử tế với Tom.
彼女かのじょやさしくしてやれよ、ビル。
Hãy tử tế với cô ấy, Bill.
彼女かのじょあかちゃんをやさしく愛撫あいぶした。
Cô ấy đã âu yếm đứa bé một cách nhẹ nhàng.
どうしてわたしにだけやさしくしてくれるの?
Tại sao chỉ có tôi bạn mới tử tế thế?