優々 [Ưu 々]

ゆうゆう

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

bình thản; thư thái

🔗 悠々

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

duyên dáng; thanh nhã

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新任しんにん取締役とりしまりやくとして江崎えざきゆう紹介しょうかいいたします。
Xin giới thiệu ông Esaki Yuu như là giám đốc điều hành mới.
「おかあさんのしゃべりかたって、おばあちゃんにそっくりだよね?」「そりゃそうよ。おばあちゃんにそだてられたんだから。ゆうだって、おとうさんのはなかたにそっくりよ」
"Cách nói chuyện của mẹ giống hệt bà ngoại nhỉ?" "Phải thôi, vì bà ngoại là người nuôi nấng mẹ mà. Yuto cũng giống hệt cách nói của bố đấy."