僕的 [Bộc Đích]
ぼくてき
Tính từ đuôi na
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam ⚠️Khẩu ngữ
ý kiến cá nhân của tôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の食生活は健康的じゃないよ。
Chế độ ăn của tôi không hề lành mạnh.
あくまで僕の個人的な意見です。
Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi.
僕は君を全面的に支持する。
Tôi ủng hộ bạn toàn diện.
僕は的に向けて銃のねらいを定めた。
Tôi đã nhắm mục tiêu vào bia bằng súng.
僕はカリスマ的だと思ったとトムは言った。
Tom nói rằng anh ấy nghĩ mình có sức hút.
僕的にはもっと地味ってか渋い服が欲しいんですけどね。
Cá nhân tớ thì muốn mấy bộ đồ đơn giản, kiểu trầm trầm, chững chạc hơn cơ.
僕にはトムにプレゼントを買うような金銭的な余裕はなかった。
Tôi không có đủ tiền để mua quà cho Tom.
僕はスーザンに謝ろうと電話したのに、彼女ときたら一方的に電話を切っちゃったんだ。
Tôi đã gọi điện xin lỗi Susan nhưng cô ấy đã cúp máy một cách đơn phương.
僕の英語は実用的には十分だと思う。だって、文法や表現は完璧じゃないかもしれないけど、なんとかなってるじゃん。
Tôi nghĩ tiếng Anh của tôi đủ tốt để sử dụng thực tế. Dù ngữ pháp và cách diễn đạt có thể không hoàn hảo, nhưng nó vẫn ổn.
日本の建前と本音という概念は、僕にとって、互いに嘘をついてるだけだと思う。表面的なものだけじゃない?本当は?気持ちを傷つけないためと分かってても、やっぱりあまり好きじゃない。
Tôi nghĩ khái niệm tatemae và honne của Nhật Bản chỉ là lừa dối lẫn nhau mà thôi. Đó chỉ là bề ngoài phải không? Thật ra thì sao? Dù biết là để không làm tổn thương người khác, nhưng tôi vẫn không thích lắm.