僕女 [Bộc Nữ]

ボク女 [Nữ]

ぼくおんな

Danh từ chung

phụ nữ dùng đại từ "boku" thường dành cho nam để chỉ bản thân

🔗 僕; ボクっ娘

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく同姓どうせい同名どうめいおんなひとってるよ。
Tôi biết một người phụ nữ cùng tên với tôi.
ぼくは、どんな難局なんきょくっても、このおんな女優じょゆう仕立したてあげようという熱心ねっしんていた。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn đến mấy, tôi cũng quyết tâm làm cho người phụ nữ này trở thành một diễn viên.