僕んち [Bộc]
僕ん家 [Bộc Gia]
ぼくんち
ボクンチ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam
nhà tôi
🔗 んち
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕んちに行こうよ。
Chúng ta hãy đến nhà tôi chơi.
僕んち、広くないよ。
Nhà tôi không rộng lắm.
あれが僕んちだよ。
Đó là nhà của tôi.
僕んち、大きいんだ。
Nhà tôi to lắm.
今日、僕んちに寄っていかない?
Bạn ghé nhà tôi hôm nay nhé?
僕んち、駅の近くなんだ。
Nhà tôi gần ga lắm.
みどり色の屋根の家が僕んちだよ。
Ngôi nhà có mái nhà màu xanh lá cây kia là nhà tôi đấy.
「どうすりゃいいんだ?」僕は独り言ちた。
"Tôi phải làm sao bây giờ?" tôi tự hỏi một mình.
僕の住所はまだわからないよ。だがら、友達んちに泊まるんだ。
Tôi vẫn chưa biết địa chỉ nhà mình. Vì vậy, tôi sẽ ngủ nhờ nhà bạn.
「今日ね、久しぶりに海藻を食べてみたんだけど、美味しかった」「日本ではよく食卓にあがるんだけど、アメリカではあまりあがらないの?」「普通の家ではよく出てるみたいだよ。でも、僕んちではあまり出てこないよ」
"Hôm nay tôi đã thử ăn rong biển sau một thời gian dài, thật là ngon." "Ở Nhật thường có mặt trên bàn ăn, nhưng ở Mỹ thì ít thấy à?" "Ở những gia đình bình thường thì hay có, nhưng nhà tôi thì ít khi có."