像主 [Tượng Chủ]
ぞうしゅ
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
chủ thể (của chân dung hoặc tượng bán thân); người tạo dáng cho chân dung hoặc tượng bán thân
Danh từ chung
(lịch sử) người bảo trợ; người đặt hàng xây dựng chùa Phật giáo hoặc tác phẩm nghệ thuật