働き続ける [Động Tục]

はたらきつづける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tiếp tục làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはたらつづけた。
Cô ấy đã tiếp tục làm việc.
かれらははたらつづけました。
Họ đã tiếp tục làm việc.
はたらつづけなさい。
Cứ làm việc tiếp đi.
かれはたらつづけた。
Anh ấy tiếp tục làm việc.
健康けんこうであるかぎり、はたらつづけるべきだ。
Miễn là còn khỏe mạnh, bạn nên tiếp tục làm việc.
かれはそのかんずっとはたらつづけた。
Anh ấy đã làm việc liên tục trong suốt thời gian đó.
かれあさからばんまではたらつづけた。
Anh ấy đã làm việc liên tục từ sáng đến tối.
メアリーは病気びょうきであるにもかかわらず、はたらつづけた。
Mặc dù bị bệnh, Mary vẫn tiếp tục làm việc.
つかれていたけれども、彼女かのじょはたらつづけました。
Mặc dù mệt mỏi, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.
つかれていたが、彼女かのじょはたらつづけた。
Mặc dù mệt mỏi, cô ấy vẫn tiếp tục làm việc.