働き方 [Động Phương]
はたらきかた
Danh từ chung
cách làm việc; phong cách làm việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は何もしないよりは働く方が好きだ。
Tôi thích làm việc hơn là không làm gì cả.
彼の下で働くなら辞めた方がましだ。
Làm việc dưới quyền anh ấy thì thà nghỉ việc còn hơn.
「エグゼンプション」の議論を機に働き方を見直そう。
Hãy xem xét lại cách làm việc của chúng ta khi thảo luận về "miễn trừ".
なぜこの方の為に働いているのですか?
Tại sao bạn lại làm việc cho người này?
私はただ何もしないで座っているより一生懸命働く方が好きだ。
Tôi thích làm việc chăm chỉ hơn là ngồi không.
私は、ギャンブルには向いてないと思う。そういう運がないというか、働いて稼いだ方が確実だし。
Tôi nghĩ mình không hợp với cờ bạc. Có lẽ tôi không có may mắn, lại thấy kiếm tiền bằng công việc chân chính là chắc chắn hơn.