働きすぎる [Động]
働き過ぎる [Động Quá]
はたらきすぎる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
làm việc quá sức
JP: ケイトから見ると、彼は働き過ぎである。
VI: Theo quan điểm của Kate, anh ấy làm việc quá sức.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
働きすぎですよ。
Bạn đang làm việc quá sức đấy.
きっと働きすぎですよ。
Chắc chắn là do làm việc quá sức đấy.
ずいぶん働きすぎですよ。
Bạn đã làm việc quá sức rồi đấy.
君は本当に働きすぎだよ。
Bạn thật sự làm việc quá sức.
働きすぎて体をこわすなよ。
Đừng làm việc quá sức đến mức hại sức khỏe nhé.
働きすぎると体によくないだろう。
Làm việc quá sức có thể không tốt cho sức khỏe.
いくら一生懸命に働いても働きすぎるということはない。
Dù bạn có làm việc chăm chỉ đến mấy, cũng không thể làm việc quá sức.
トムはここのところ働きすぎだ。
Dạo này Tom làm việc quá sức.
彼は働きすぎて体を壊した。
Anh ấy đã làm việc quá sức đến mức làm hỏng sức khỏe.
彼は働きすぎて、病気になった。
Anh ấy đã làm việc quá sức và bị ốm.