働かざる者食うべからず [Động Giả Thực]
働かざるもの食うべからず [Động Thực]
はたらかざるものくうべからず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
ai không làm thì không ăn; không làm không chơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
働かざる者食うべからず。
Ai không làm thì đừng có ăn.