傷物 [Thương Vật]
傷もの [Thương]
疵物 [Tỳ Vật]
きずもの
Danh từ chung
hàng hóa bị lỗi; hàng hóa bị hỏng
JP: その店では傷物の値段を40パーセント下げた。
VI: Cửa hàng đó đã giảm giá 40% cho hàng hư hỏng.
Danh từ chung
cô gái đã mất trinh; phụ nữ chưa kết hôn đã mất trinh