傷口に塩 [Thương Khẩu Diêm]

きずぐちにしお

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

xát muối vào vết thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうやめろよ。これ以上いじょう傷口きずぐちしおるようなことは可哀想かわいそうだ。
Đừng làm nữa. Làm thêm chỉ như rắc muối vào vết thương.