傷つきやすい [Thương]

傷付きやすい [Thương Phó]

傷つき安い [Thương An]

傷付き安い [Thương Phó An]

きずつきやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ vỡ; mong manh; nhạy cảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ気持きもちはきずつきやすい。
Cảm xúc của cô ấy rất dễ bị tổn thương.
彼女かのじょ感情かんじょうきずつきやすい。
Cảm xúc của cô ấy dễ bị tổn thương.
かれはとてもきずつきやすい性格せいかくです。
Anh ấy có tính cách rất dễ tổn thương.