偽証罪 [Ngụy Chứng Tội]
ぎしょうざい
Danh từ chung
tội khai man
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男性よりも女性のほうが偽証罪を犯す。
Phụ nữ phạm tội khai man nhiều hơn nam giới.