偶然にも [Ngẫu Nhiên]
ぐうぜんにも
Trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên; như đã xảy ra
JP: 私は偶然にも京都で旧友にあった。
VI: Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở Kyoto.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
偶然だね!
Thật là trùng hợp!
偶然に頼るな。
Đừng dựa vào may rủi.
偶然、居合わせただけよ。
Chỉ là tình cờ gặp mà thôi.
これは偶然じゃなかった。
Điều này không phải là ngẫu nhiên.
私は旧友に偶然であった。
Tôi đã tình cờ gặp lại bạn cũ.
偶然、彼女に出くわした。
Tình cờ tôi đã gặp cô ấy.
彼女と偶然出会う。
Tôi tình cờ gặp cô ấy.
駅で偶然出会った。
Tôi đã tình cờ gặp ở ga.
それは偶然の出会いであった。
Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ.
それは偶然の出会いだった。
Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ.