側近者 [Trắc Cận Giả]

そっきんしゃ

Danh từ chung

người thân cận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その独裁どくさいしゃ側近そっきんたち全員ぜんいん絶対ぜったいてき忠誠ちゅうせいけた。
Vị độc tài đó nhận được lòng trung thành tuyệt đối từ tất cả cận vệ của mình.