側方 [Trắc Phương]
そくほう
Danh từ chung
bên; hướng bên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうしてあいつの側に立ったんだ、俺の方じゃなく?
Tại sao bạn lại đứng về phía hắn, không phải tôi?
テーブルの反対側に座っている方はどなたですか?
Người ngồi đối diện bàn là ai vậy?