側から [Trắc]
傍から [Bàng]
そばから
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau động từ
ngay sau khi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
経営側と労働者側との対決があるでしょう。
Sẽ có sự đối đầu giữa phía quản lý và phía lao động.
入口の側で立った。
Anh ấy đứng bên cạnh lối vào.
労働側と経営側の意見不一致はストライキに行きつくかもしれない。
Bất đồng quan điểm giữa người lao động và ban quản lý có thể dẫn đến đình công.
彼は側転をしました。
Anh ấy đã làm một cú lộn nhào.
行列が学校の側を通った。
Đoàn người đã đi qua bên cạnh trường học.
ジョンはジャックの側に座る。
John ngồi cạnh Jack.
彼は彼女の側にいます。
Anh ấy đang ở bên cạnh cô ấy.
反対側にはモスクがあります。
Có một nhà thờ Hồi giáo ở phía đối diện.
私は彼女の側に座った。
Tôi đã ngồi cạnh cô ấy.
ドアの側に犬がいます。
Bên cạnh cửa có một con chó.