健康病 [Kiện Khang Bệnh]
けんこうびょう
Danh từ chung
ám ảnh sức khỏe
🔗 健康ノイローゼ・けんこうノイローゼ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勉強する子ども、仕事につく大人、病を克服して健康を取り戻した人、その一人一人が、祭壇にささげられたろうそくのように、信じる人すべての希望を明るくします。
Trẻ em học tập, người lớn đi làm, những người đã vượt qua bệnh tật và lấy lại sức khỏe, mỗi người như một ngọn nến trên bàn thờ, soi sáng hy vọng cho tất cả những ai tin tưởng.