健康増進 [Kiện Khang Tăng Tiến]
けんこうぞうしん
Danh từ chung
tăng cường sức khỏe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康は幸福を増進する。
Sức khoẻ thúc đẩy hạnh phúc.
新鮮な野菜は健康を増進する。
Rau tươi giúp tăng cường sức khỏe.
彼は水泳によって健康を増進させた。
Anh ấy đã cải thiện sức khỏe nhờ bơi lội.
提示された4つの抑制策のうち最も効果があると思われるのが、「予防医療・健康増進活動の大充実」であろう。
Trong bốn biện pháp kiềm chế được đề xuất, có vẻ như "Tăng cường hoạt động y tế dự phòng và thúc đẩy sức khỏe" sẽ hiệu quả nhất.