健康問題 [Kiện Khang Vấn Đề]
けんこうもんだい
Danh từ chung
vấn đề sức khỏe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康上の問題はありません。
Tôi không có vấn đề gì về sức khỏe.
彼は健康上の問題で仕事を中断した。
Anh ấy đã tạm dừng công việc vì vấn đề sức khỏe.
彼は健康上の問題で絶望していた。
Anh ấy đã tuyệt vọng vì vấn đề sức khỏe.
もし臓器の販売を合法化したら、潜在的な健康問題が生じるかも知れません。
Nếu việc bán nội tạng được hợp pháp hóa, có thể sẽ phát sinh các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
しかし、ゴルバチョフ大統領が健康に何らかの問題を抱えているという兆候はありませんでしたし、その消息も目下のところ不明です。
Nhưng không có dấu hiệu nào cho thấy Tổng thống Gorbachev có vấn đề về sức khỏe, và tin tức về ông vẫn chưa rõ ràng.
この団体は、旅行や健康管理といったことに関する情報を配布し、保険業や医療や住宅供給を規制する法律の制定といった、この年齢層の人々に影響のある諸問題に関して投票権を行使するように会員に勧めている。
Tổ chức này khuyến khích thành viên tham gia bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nhóm tuổi này như phân phát thông tin về du lịch và quản lý sức khỏe, cũng như các luật điều chỉnh về bảo hiểm, y tế và cung cấp nhà ở.