健康人 [Kiện Khang Nhân]
けんこうじん
Danh từ chung
người khỏe mạnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康な人は健康の価値が分からない。
Những người khỏe mạnh không hiểu được giá trị của sức khoẻ.
人は健康には気をつけねばならない。
Mình nên tự lo cho bản thân mình.
彼らの中には健康な人もいれば、そうでない人もいる。
Trong số họ có người khỏe mạnh và cũng có người không.
早寝早起きする人はたいてい健康である。
Người ngủ sớm dậy sớm thường là người khỏe mạnh.
真由美さんは健康な人だ、ほとんど病気をしない。
Mayumi là một người khỏe mạnh, hiếm khi ốm.
トムは大切な人の健康を心配している。
Tom lo lắng cho sức khỏe của người thân.
健康の値打ちを知っている人たちは幸せである。
Những người hiểu giá trị của sức khoẻ là những người hạnh phúc.
早寝早起きは人を健康で裕福で賢明にする。
Đi ngủ sớm và dậy sớm làm cho con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan.
健康状態のいい人にとっては山登りはたやすいことだ。
Đối với những người có sức khỏe tốt, leo núi là chuyện dễ dàng.
健康はとみにまさる。後者は前者ほど人に幸福をもたらさないから。
Sức khoẻ quý hơn của cải vì nó mang lại hạnh phúc cho con người nhiều hơn.