健康を損なう [Kiện Khang Tổn]

けんこうをそこなう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

gây hại cho sức khỏe

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はたらきすぎで彼女かのじょ健康けんこうそこなった。
Cô ấy đã làm việc quá sức và mất sức khỏe.
よるかししていると健康けんこうそこなうよ。
Thức khuya có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.