健康そのもの [Kiện Khang]
けんこうそのもの
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
hình ảnh của sức khỏe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康そのものだよ。
Anh ấy khỏe mạnh lắm.
スポーツが人々に訴えるのは、その健康的側面によるだけでなく、チーム競技が養う協調精神、それに競争的側面そのものにもよるのである。
Thể thao thu hút mọi người không chỉ vì khía cạnh lành mạnh mà còn vì tinh thần hợp tác do các môn thể thao đồng đội nuôi dưỡng và cả khía cạnh cạnh tranh của nó.